Bảng tổng hợp 23 khoản phụ cấp lương, BHXH và thuế TNCN mới nhất 2025
Mỗi loại phụ cấp lại có quy định khác nhau về mức hợp lý, dưới đây là các khoản phụ cấp đóng BHXH và thuế TNCN, cũng như hồ sơ chứng từ kèm theo. Để giúp doanh nghiệp dễ dàng tra cứu và áp dụng đúng quy định, dưới đây là bảng tổng hợp 23 khoản phụ cấp lương, BHXH và TNCN mới nhất, kèm theo căn cứ pháp lý và hướng dẫn thực hiện chi tiết.
Trong quá trình xây dựng chính sách tiền lương và đãi ngộ cho người lao động, ngoài mức lương chính thì các khoản phụ cấp, hỗ trợ và phúc lợi đóng vai trò rất quan trọng. Đây không chỉ là quyền lợi hợp pháp của người lao động mà còn là căn cứ để doanh nghiệp xác định chi phí hợp lý, tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) và tham gia bảo hiểm xã hội (BHXH).

Bảng tổng hợp 23 khoản phụ cấp đóng BHXH và thuế TNCN
Trong đó: X là Không đóng và V là Đóng.
STT | Chi phí phụ cấp | Mức hợp lý tối đa | Đóng thuế TNCN | Đóng BHXH | Quy định đối chiếu cụ thể | Hồ sơ đính kèm |
1 | Phụ cấp cho NLĐ đi công tác | Không giới hạn | X | X | Theo Thông tư 111/2013/TT-BTC, khoản chi công tác phí không phải là thu nhập chịu thuế TNCN. Theo Thông tư 96/2015/TT-BTC, khoản chi này được trừ khi tính thuế TNDN nếu có đầy đủ hóa đơn, chứng từ. | Quyết định cử đi công tác, hóa đơn, chứng từ, bảng kê chi phí. |
2 | Hỗ trợ khi người thân của NLĐ qua đời, kết hôn | Khoản chi có tính chất phúc lợi không quá 1 tháng lương bình quân | X | X | Theo Thông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 2, Khoản 2, Điểm 2.11, đây là khoản chi phúc lợi được miễn thuế TNCN. | Quyết định, quy chế, danh sách lao động hưởng trợ cấp, chứng từ thu chi. |
3 | Trợ cấp mất việc làm, thôi việc | Theo quy định của luật lao động | X | X | Theo Bộ luật Lao động 2019, Điều 46 và 48. | Quyết định thôi việc/mất việc làm. |
4 | Hỗ trợ tiền điện thoại | Không giới hạn | X | X | Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu có đầy đủ hóa đơn, chứng từ và được quy định trong quy chế tài chính hoặc thỏa ước lao động tập thể. Lưu ý: “Luật số 41/2024” không tồn tại. | Hợp đồng lao động, quy chế tài chính của doanh nghiệp, hóa đơn. |
5 | Hỗ trợ trang phục (bằng tiền) | 5 triệu VNĐ/người/năm | X | X | Theo Thông tư 96/2015/TT-BTC, Điều 4, chi phí mua sắm đồng phục, bảo hộ lao động bằng tiền được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN. | Hợp đồng lao động, quy chế tài chính. |
6 | Hỗ trợ tiền ăn giữa ca | Không bị giới hạn | X | X | Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu có quy định cụ thể tại doanh nghiệp theo Thông tư 96/2015/TT-BTC. | Hợp đồng lao động, quy chế tài chính. |
7 | Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm | Không giới hạn | V | V | Theo Bộ luật Lao động 2019, Điều 104, Khoản 1. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
8 | Phụ cấp khu vực | Theo quy định của Chính phủ | V | V | Áp dụng cho một số ngành, lĩnh vực đặc thù. Doanh nghiệp tự quy định và ghi trong hợp đồng lao động. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
9 | Phụ cấp thu hút | Theo quy định của Chính phủ | V | V | Phụ cấp cho người lao động làm việc tại các vùng kinh tế khó khăn. Doanh nghiệp tự quy định và ghi trong hợp đồng lao động. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
10 | Phụ cấp tàu xe đi nghỉ phép | Không giới hạn | V | V | Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu có quy định trong nội quy hoặc thỏa ước lao động tập thể theo Thông tư 96/2015/TT-BTC, Điều 4. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
11 | Phụ cấp chuyên cần | Không giới hạn | V | V | Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu có quy định trong nội quy hoặc thỏa ước lao động tập thể theo Thông tư 96/2015/TT-BTC, Điều 4. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
12 | Hỗ trợ tiền gửi trẻ/nuôi con nhỏ | Không giới hạn | V | V | Được coi là khoản chi phúc lợi được miễn thuế TNCN nếu có quy định cụ thể trong nội quy hoặc thỏa ước lao động tập thể theo Thông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 2, Khoản 2, Điểm 2.11. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng, giấy khai sinh của con. |
13 | Tiền thưởng định kỳ (tháng, quý, năm) | Không giới hạn | V | X | Quy định tại Điều 104 Bộ luật Lao động 2019. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
14 | Làm thêm giờ vào ngày nghỉ, lễ, tết | 200-300 giờ/năm | V | X | Theo Bộ luật Lao động 2019, Điều 107, 108 và 109. | Hợp đồng lao động, bảng chấm công, phiếu lương. |
15 | Hỗ trợ tiền nhà ở | Không bị giới hạn | V | V | Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN và được miễn thuế TNCN nếu có đầy đủ hóa đơn, chứng từ và quy định trong nội quy hoặc hợp đồng lao động theo Thông tư 96/2015/TT-BTC, Điều 4 và Thông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 2, Khoản 2, Điểm 2.11. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng, hợp đồng thuê nhà. |
16 | Hỗ trợ tiền thưởng sáng kiến | Không giới hạn | V | V | Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu có quy định trong nội quy hoặc thỏa ước lao động tập thể theo Thông tư 96/2015/TT-BTC, Điều 4. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
17 | Hỗ trợ xăng xe/đi lại | Không giới hạn | V | V | Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN nếu có quy định trong nội quy hoặc thỏa ước lao động tập thể theo Thông tư 96/2015/TT-BTC, Điều 4. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
18 | Hỗ trợ sinh con cho NLĐ | Khoản chi có tính chất phúc lợi | V | V | Theo Bộ luật Lao động 2019, Điều 138, Khoản 1 và Thông tư 111/2013/TT-BTC, Điều 2, Khoản 2, Điểm 2.11. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
19 | Tiền lương | Không bị giới hạn | V | V | Bộ luật Lao động 2019, Điều 90–95. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
20 | Phụ cấp chức vụ, chức danh | Không giới hạn | V | V | Khoản này do doanh nghiệp tự quy định và thường được ghi trong hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động tập thể. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
21 | Phụ cấp trách nhiệm công việc | Không giới hạn | V | V | Bộ luật Lao động 2019, Điều 104. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
22 | Phụ cấp thâm niên | Không giới hạn | V | V | Bộ luật Lao động 2019, Điều 104. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
23 | Phụ cấp lưu động | Không giới hạn | V | V | Bộ luật Lao động 2019, Điều 104. | Hợp đồng lao động, quy chế lương thưởng. |
Việc nắm rõ và áp dụng đúng các khoản phụ cấp lương, phúc lợi, nghĩa vụ thuế TNCN và BHXH không chỉ giúp doanh nghiệp xây dựng chính sách đãi ngộ minh bạch, tạo động lực cho người lao động, mà còn hạn chế rủi ro về thuế và bảo hiểm trong quá trình hoạt động.
Bảng tổng hợp 23 khoản phụ cấp trên là cơ sở tham khảo hữu ích để các doanh nghiệp điều chỉnh quy chế lương thưởng, hạch toán chi phí hợp lý cũng như chuẩn bị hồ sơ, chứng từ đầy đủ theo quy định pháp luật.
Trong thực tế, mỗi doanh nghiệp có đặc thù hoạt động khác nhau, vì vậy việc tham khảo ý kiến chuyên gia kế toán – thuế là rất cần thiết để đảm bảo áp dụng đúng và tối ưu nhất.
Xem thêm:
►
► Thông tin BHXH Cơ sở Bến Cát
► Dịch vụ làm BHXH cho doanh nghiệp
Nếu bạn có nhu cầu sử dụng dịch vụ kế toán trọn gói (báo cáo thuế) của ketoannavi hãy gọi ngay:
0968.153.486
Hoặc bạn có thể Follow Facebook Kế toán NAVI của chúng tôi để được cập nhật các thông báo về thông tư, nghị định và luật doanh nghiệp mới nhất.